treble
tre
ˈtrɛ
tre
ble
bəl
bēl
tremble

Định nghĩa và ý nghĩa của "treble"trong tiếng Anh

01

cao, soprano

relating to the highest range of musical notes or frequencies 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
Các ví dụ
The treble clef is used to notate music for instruments with higher pitches, such as the violin or flute. 

Khóa sol được sử dụng để ghi chép nhạc cho các nhạc cụ có âm vực cao, chẳng hạn như violin hoặc sáo.

02

gấp ba, ba lần

threefold in amount, number, or degree 
Các ví dụ
The company reported treble profits compared to last year. 

Công ty báo cáo lợi nhuận gấp ba so với năm ngoái.

03

ba phần, gồm ba yếu tố

composed of or involving three parts or elements 
Các ví dụ
The treble system in the speaker produced sharp, clear high notes. 

Hệ thống âm cao trong loa tạo ra những nốt cao sắc nét, rõ ràng.

04

đa diện, phức tạp

having several distinctly different qualities or aspects 
Các ví dụ
His treble personality makes him unpredictable. 

Tính cách ba mặt của anh ấy khiến anh ấy trở nên khó đoán.

Treble
01

giọng cao, nữ cao

the part in harmonic music or the voice with the highest pitch that belongs to a boy or female vocalist 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
trebles
Các ví dụ
The treble soared effortlessly above the rest of the choir, adding a celestial quality to the ensemble's performance. 

Giọng nữ cao vút lên một cách dễ dàng trên phần còn lại của dàn hợp xướng, thêm vào chất lượng thiên thể cho buổi biểu diễn của tập thể.

02

ba bàn thắng liên tiếp, hat-trick

the act of scoring three consecutive wins or points in cue sports 
Các ví dụ
Achieving a treble in the final round boosted his confidence for the tournament. 

Đạt được hat-trick ở vòng cuối cùng đã tăng cường sự tự tin của anh ấy cho giải đấu.

to treble
01

tăng gấp ba, nhân ba

to cause something to increase three times 
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
treble
ngôi thứ ba số ít
trebles
hiện tại phân từ
trebling
quá khứ đơn
trebled
quá khứ phân từ
trebled
Các ví dụ
The company plans to treble its production capacity to meet the growing demand. 

Công ty dự định tăng gấp ba năng lực sản xuất để đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng.

02

hát bằng giọng cao, hát bằng giọng giả thanh

to sing in a high voice 
Các ví dụ
The choirboy trebled beautifully during the hymn. 

Cậu bé trong dàn hợp xướng đã hát tuyệt đẹp bằng giọng soprano trong bài thánh ca.

03

tăng gấp ba, nhân ba

to increase to three times the original size, amount, or number 
Intransitive
Các ví dụ
His workload will treble if the new project is approved by management. 

Khối lượng công việc của anh ấy sẽ tăng gấp ba nếu dự án mới được quản lý phê duyệt.

01

gấp ba, ba lần

used to indicate that something is three times the usual amount or number 
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The rent increase was treble the amount they had expected, causing them to reconsider moving. 

Mức tăng tiền thuê nhà gấp ba lần số tiền họ đã mong đợi, khiến họ phải cân nhắc lại việc chuyển đi.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng