Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
threefold
01
gấp ba, bởi một hệ số của ba
by a factor of three
thông tin ngữ pháp
threefold
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most threefold
so sánh hơn
more threefold
có thể phân cấp
Các ví dụ
The benefits of the new policy were threefold, improving efficiency, morale, and profits.
Lợi ích của chính sách mới là gấp ba, cải thiện hiệu quả, tinh thần và lợi nhuận.



























