Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tick
01
ve, ký sinh trùng
any small parasitic arachnid that feeds on the blood of warm-blooded vertebrates
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
ticks
02
tích tắc, tiếng lách cách
a metallic tapping sound
03
nệm nhẹ, đệm mỏng
a light mattress
04
dấu kiểm, dấu đánh dấu
a mark indicating that something has been noted or completed etc.
to tick
01
kêu tích tắc, phát ra tiếng tích tắc
to make a repetitive, light, clicking sound, like that of a clock or a machine
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
tick
ngôi thứ ba số ít
ticks
hiện tại phân từ
ticking
quá khứ đơn
ticked
quá khứ phân từ
ticked
Các ví dụ
The metronome ticked rhythmically, helping the musician maintain the tempo.
Máy đếm nhịp tích tắc nhịp nhàng, giúp nhạc sĩ giữ nhịp.
02
đánh dấu, đếm
to signal or announce something using a ticking sound or mark
Transitive: to tick sth
Các ví dụ
The clock steadily ticked the minutes.
Đồng hồ đánh dấu từng phút một cách đều đặn.
03
đánh dấu, tích vào ô
to make a checkmark next to an item or select an option on a list or form
Dialect
British
Transitive: to tick an item or option
Các ví dụ
Please tick the box next to your preferred choice on the registration form.
Vui lòng đánh dấu vào ô bên cạnh lựa chọn ưa thích của bạn trên mẫu đăng ký.



























