Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Tic-tac-toe
01
cờ caro, tic-tac-toe
a game for two players who take a turn to put an X or O in nine provided squares, and the first player who manages to make a row, column, or diagonal of three Xs or Os in those squares wins
Dialect
American
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
He showed his younger sister how to play tic-tac-toe.
Anh ấy đã chỉ cho em gái mình cách chơi cờ caro.



























