Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to talk down
[phrase form: talk]
01
nói chuyện một cách coi thường, xem thường
to speak to someone in a way that suggests they are inferior or less intelligent than the speaker
Các ví dụ
Talking down to others is not a sign of effective leadership.
Nói chuyện trịch thượng với người khác không phải là dấu hiệu của lãnh đạo hiệu quả.
02
hạ thấp, coi thường
to describe someone or something in a way that makes them seem less good or important
Các ví dụ
The marketing team should n't talk down the new product features during the presentation.
Nhóm tiếp thị không nên hạ thấp các tính năng mới của sản phẩm trong buổi thuyết trình.
03
hướng dẫn hạ cánh, hỗ trợ hạ cánh bằng radio
to control an airplane's landing, using radio communication
Các ví dụ
The captain skillfully talked down the damaged aircraft to a safe landing.
Thuyền trưởng khéo léo hướng dẫn chiếc máy bay bị hư hại hạ cánh an toàn.
04
mặc cả, thương lượng giảm giá
to convince someone to reduce the cost of something
Các ví dụ
She talked the seller down to a more reasonable price for the antique.
Cô ấy thương lượng với người bán để giảm xuống mức giá hợp lý hơn cho món đồ cổ.



























