to bewilder
Pronunciation
/bɪˈwɪɫdɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "bewilder"trong tiếng Anh

to bewilder
01

làm bối rối, làm lúng túng

to confuse someone, leaving them uncertain
Transitive: to bewilder sb
to bewilder definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
bewilder
ngôi thứ ba số ít
bewilders
hiện tại phân từ
bewildering
quá khứ đơn
bewildered
quá khứ phân từ
bewildered
Các ví dụ
The unexpected behavior of the animals bewildered the zookeepers.
Hành vi bất ngờ của những con vật đã làm bối rối những người trông nom vườn thú.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng