Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
nghiên cứu
Nghiên cứu văn học cho phép sinh viên khám phá các nền văn hóa và thời kỳ lịch sử khác nhau thông qua các tác phẩm viết.
nghiên cứu, khảo sát
Nhóm nghiên cứu đã tiến hành một nghiên cứu kỹ lưỡng để phân tích tác động của biến đổi khí hậu đối với các hệ sinh thái địa phương.
Ông tôi dành hàng giờ trong phòng học của mình, xung quanh là sách và giấy tờ.
nghiên cứu
nghiên cứu, phác thảo
nghiên cứu, tập trung
nghiên cứu, báo cáo
nghiên cứu, thiền định
khúc luyện
người học nhanh, người ghi nhớ
học
Cô ấy dành hàng giờ mỗi ngày để học cho các kỳ thi sắp tới.
nghiên cứu, phân tích
Nhà khoa học sẽ nghiên cứu hành vi của kiến để hiểu các mẫu giao tiếp của chúng.
học, theo học
Họ đang lên kế hoạch học tập ở nước ngoài vào năm tới để trải nghiệm một nền văn hóa mới.
nghiên cứu, phân tích
Bác sĩ đã nghiên cứu các triệu chứng của bệnh nhân trước khi đưa ra chẩn đoán.
học
Cô ấy đã học tiếng Pháp để thành thạo ngôn ngữ này.
học, suy ngẫm
Anh ấy nghiên cứu trong im lặng, suy nghĩ về quyết định phía trước.
Cây Từ Vựng



























