Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to strike out
01
gạch bỏ, loại bỏ
to eliminate someone or something from a list
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
strike
thì hiện tại
strike out
ngôi thứ ba số ít
strikes out
hiện tại phân từ
striking out
quá khứ đơn
struck out
quá khứ phân từ
struck out
Các ví dụ
The coach had to strike out injured players from the roster before the big game.
Huấn luyện viên phải loại bỏ các cầu thủ bị chấn thương khỏi danh sách trước trận đấu lớn.
02
thất bại, không thành công
to not succeed in doing or accomplishing something
Dialect
American
Các ví dụ
Despite their efforts, the team struck out in their attempt to win the championship.
Mặc dù nỗ lực, đội đã thất bại trong nỗ lực giành chức vô địch.
03
bị loại, đánh hỏng
(of baseball or softball) to try to hit the ball three times without success, resulting in being called out
Các ví dụ
James swung the bat three times, but he missed each time and was called out.
James vung gậy ba lần, nhưng mỗi lần đều trượt và bị loại.
04
bắt đầu, khởi nghiệp
to start something new and independent
Các ví dụ
They decided to strike out together and start a family business.
Họ quyết định bắt đầu cùng nhau và khởi nghiệp gia đình.
05
loại bằng strike, đánh bại bằng strike
(of baseball or softball) to throw the ball in a way that makes the batter miss it three times, and the batter is then out
Các ví dụ
The pitcher wanted to make the batter miss the ball and strike him out.
Người ném bóng muốn làm cho người đánh bóng trượt bóng và strike out.
06
đánh, vung tay đánh
to forcefully move a part of one's body toward or away from something
Các ví dụ
The child, scared of the imaginary monster, struck out wildly in the dark.
Đứa trẻ, sợ hãi con quái vật tưởng tượng, đánh mạnh trong bóng tối.
Strike out
01
giun biển phân đoạn với cơ thể màu đỏ tươi; thường được sử dụng làm mồi, giun biển đỏ dùng làm mồi
a segmented marine worm with bright red body; often used for bait
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
strike outs



























