Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stoop
01
cúi xuống, khom lưng
to bend the upper side of one's body forward
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
stoop
ngôi thứ ba số ít
stoops
hiện tại phân từ
stooping
quá khứ đơn
stooped
quá khứ phân từ
stooped
Các ví dụ
She had to stoop to pick up the fallen papers from the floor.
Cô ấy phải cúi xuống để nhặt những tờ giấy rơi trên sàn.
02
khom lưng, cúi người
to habitually have the head and shoulders bent forward
Intransitive
Các ví dụ
After years of working at the computer desk, she developed a tendency to stoop.
Sau nhiều năm làm việc tại bàn máy tính, cô ấy đã phát triển xu hướng khom lưng.
03
lao xuống, xông vào
(of a bird of prey) to descend or dive towards a target or quarry during an attack
Intransitive
Các ví dụ
The hawk stooped suddenly, its wings folding as it dove towards the unsuspecting rabbit.
Con diều hâu đột ngột lao xuống, đôi cánh gập lại khi nó lao về phía chú thỏ không đề phòng.
04
uốn cong, nghiêng
to cause something to bend or incline downward
Transitive: to stoop sth
Các ví dụ
The heavy snow on the branches stooped the trees, making them bow under the weight.
Tuyết nặng trên cành cây đã làm cong cây, khiến chúng cúi xuống dưới sức nặng.
05
hạ mình, đi xuống
to compromise one's moral principles or integrity by engaging in actions, behaviors, or decisions that are considered morally inferior
Transitive: to stoop to an immoral action or behavior
Các ví dụ
In order to gain favor, she was willing to stoop to flattery and insincere compliments.
Để giành được sự ưu ái, cô ấy sẵn sàng hạ mình xuống nịnh hót và những lời khen không chân thành.
Stoop
01
sự cúi xuống, sự khom lưng
an inclination of the top half of the body forward and downward
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
stoops
02
bậc thềm trước nhà, bậc tam cấp
(New York) the steps in front of a city apartment or brownstone, often used for sitting or socializing
tiếng lóng
Các ví dụ
Sometimes I like to just sit outside on the stoop and watch the world go by.
Đôi khi tôi thích ngồi bên ngoài trên bậc thềm và ngắm nhìn thế giới qua.
03
bình nước thánh, stoup
basin for holy water
Cây Từ Vựng
stooped
stooper
stooping
stoop



























