Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to stir up
[phrase form: stir]
01
khuấy động, gây ra
to cause strong feelings, often unpleasant ones
Transitive: to stir up an emotion or reaction
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
stir
thì hiện tại
stir up
ngôi thứ ba số ít
stirs up
hiện tại phân từ
stirring up
quá khứ đơn
stirred up
quá khứ phân từ
stirred up
Các ví dụ
The provocative movie stirred up emotions and sparked discussions about its social impact.
Bộ phim khiêu khích đã khơi dậy cảm xúc và thảo luận về tác động xã hội của nó.
02
khuấy, đảo
to alter the arrangement or position of something
Transitive: to stir up an arrangement
Các ví dụ
The coach advised stirring up the player rotations to keep the team dynamic during the match.
Huấn luyện viên khuyên nên khuấy động sự luân phiên cầu thủ để giữ cho đội bóng năng động trong trận đấu.
03
kích thích, động viên
to motivate someone to do something, making them feel a strong sense of responsibility or determination to act
Transitive: to stir up sth
Các ví dụ
The teacher's encouragement stirred up the students, motivating them to excel in their studies.
Sự khích lệ của giáo viên đã khuấy động học sinh, thúc đẩy họ học tập xuất sắc.
04
khuấy động, chọc tức
to intentionally try to cause trouble or arguments
Transitive: to stir up trouble or conflict
Các ví dụ
The online troll was banned for consistently attempting to stir up animosity in various communities.
Kẻ troll trực tuyến đã bị cấm vì liên tục cố gắng kích động sự thù địch trong các cộng đồng khác nhau.
05
khuấy động, làm bốc lên
to disturb particles in a material, like soil and causing them to move in the air or water
Transitive: to stir up particles
Các ví dụ
The children running through the dry field stirred up clouds of dust, making the air hazy.
Những đứa trẻ chạy qua cánh đồng khô khuấy động những đám mây bụi, làm cho không khí trở nên mờ ảo.



























