Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to belie
01
bác bỏ, mâu thuẫn với
to fail to live up to a claim, promise, or expectation
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
belie
ngôi thứ ba số ít
belies
hiện tại phân từ
belying
quá khứ đơn
belied
quá khứ phân từ
belied
Các ví dụ
The team 's winless season belied preseason predictions of a championship run.
Mùa giải không thắng trận nào của đội đã bác bỏ những dự đoán trước mùa giải về một cuộc chạy đua vô địch.
02
phủ nhận, mâu thuẫn
to create an impression of something or someone that is false
Các ví dụ
Her friendly smile belies a competitive nature.
Nụ cười thân thiện của cô ấy che giấu một bản chất cạnh tranh.



























