belief
be
bi
lief
ˈli:f
lif
reliefgriefchiefdebrief

Định nghĩa và ý nghĩa của "belief"trong tiếng Anh

Belief
01

niềm tin, sự tin tưởng

a strong feeling of certainty that something or someone exists or is true; a strong feeling that something or someone is right or good 
belief definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beliefs
Các ví dụ
His belief in justice and equality guided his actions throughout his career. 

Niềm tin của anh ấy vào công lý và bình đẳng đã hướng dẫn hành động của anh ấy trong suốt sự nghiệp.

02

niềm tin, sự tin tưởng

something that we think is true or real 
belief definition and meaning
Các ví dụ
Many people hold the belief that honesty is the best policy. 

Nhiều người giữ niềm tin rằng trung thực là chính sách tốt nhất.

03

niềm tin, sự tin tưởng

a vague idea in which some confidence is placed 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng