Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Belief
01
niềm tin, sự tin tưởng
a strong feeling of certainty that something or someone exists or is true; a strong feeling that something or someone is right or good
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
beliefs
Các ví dụ
His belief in justice and equality guided his actions throughout his career.
Niềm tin của anh ấy vào công lý và bình đẳng đã hướng dẫn hành động của anh ấy trong suốt sự nghiệp.
02
niềm tin, sự tin tưởng
something that we think is true or real
Các ví dụ
Many people hold the belief that honesty is the best policy.
Nhiều người giữ niềm tin rằng trung thực là chính sách tốt nhất.
03
niềm tin, sự tin tưởng
a vague idea in which some confidence is placed
Cây Từ Vựng
disbelief
unbelief
belief
believe



























