Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to shout
01
hét, la hét
to speak loudly, often associated with expressing anger or when you cannot hear what the other person is saying
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
shout
ngôi thứ ba số ít
shouts
hiện tại phân từ
shouting
quá khứ đơn
shouted
quá khứ phân từ
shouted
Các ví dụ
Frustrated with the distant conversation, she had to shout to make herself heard across the crowded room.
Bực bội với cuộc trò chuyện từ xa, cô ấy phải hét lên để làm cho mình được nghe thấy qua căn phòng đông đúc.
02
hét, la lớn
to emit a sudden and loud vocalization, to express emotions such as joy, triumph, anger, or to attract attention
Intransitive
Các ví dụ
We shouted to attract the lifeguard's attention when we spotted someone struggling in the water.
Chúng tôi đã hét lên để thu hút sự chú ý của nhân viên cứu hộ khi phát hiện ai đó đang vật lộn dưới nước.
03
hét, la hét
to cry out or call attention to something using a loud voice
Transitive: to shout sth
Các ví dụ
He shouted her name across the crowded room to get her attention.
Anh ấy hét tên cô ấy qua căn phòng đông đúc để thu hút sự chú ý của cô.
Shout
01
tiếng hét, tiếng la
a loud utterance; often in protest or opposition
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
shouts
Cây Từ Vựng
shouted
shouter
shouting
shout



























