to risk
risk
rɪsk
risk
riscdiskdiscwhisk

Định nghĩa và ý nghĩa của "risk"trong tiếng Anh

01

liều, đặt vào nguy hiểm

to put someone or something important in a situation where they could be harmed, lost, or destroyed 
Transitive: to risk sth
to risk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
risk
ngôi thứ ba số ít
risks
hiện tại phân từ
risking
quá khứ đơn
risked
quá khứ phân từ
risked
Các ví dụ
Leaving valuables unattended may risk their security. 

Để đồ có giá trị không được giám sát có thể gây rủi ro cho sự an toàn của chúng.

02

mạo hiểm, tự đặt mình vào nguy cơ

to expose oneself to the possibility of negative outcomes by choosing to take a particular action 
Transitive: to risk doing sth
Các ví dụ
He decided to risk taking the new job, even though it meant moving to a different city. 

Anh ấy quyết định mạo hiểm nhận công việc mới, mặc dù điều đó có nghĩa là phải chuyển đến một thành phố khác.

01

rủi ro, nguy cơ

the chance or probability of harm, loss, or negative consequences in the future, often resulting from a particular action, decision, event, or condition 
risk definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
risks
Các ví dụ
Investing in stocks carries a higher risk of financial loss compared to placing money in a savings account. 

Đầu tư vào cổ phiếu mang rủi ro mất mát tài chính cao hơn so với việc gửi tiền vào tài khoản tiết kiệm.

02

rủi ro, nguy cơ

an action or venture undertaken despite potential loss or injury 
Các ví dụ
Starting a new business is a major risk. 

Bắt đầu một doanh nghiệp mới là một rủi ro lớn.

03

nguy cơ phơi nhiễm, nguy cơ lây nhiễm

the likelihood of coming into contact with an infectious agent 
Các ví dụ
Healthcare workers have a high risk of exposure to pathogens. 

Nhân viên y tế có nguy cơ cao tiếp xúc với mầm bệnh.

04

nguy cơ nhiễm trùng, xác suất nhiễm trùng

the probability of infection after being exposed to an infectious agent 
Các ví dụ
The risk of getting the virus after exposure was studied. 

Nguy cơ nhiễm virus sau khi tiếp xúc đã được nghiên cứu.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng