Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to reach out
[phrase form: reach]
01
liên hệ, nhờ giúp đỡ
to contact someone to get assistance or help
Transitive: to reach out to sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
out
động từ gốc
reach
thì hiện tại
reach out
ngôi thứ ba số ít
reaches out
hiện tại phân từ
reaching out
quá khứ đơn
reached out
quá khứ phân từ
reached out
Các ví dụ
She reached out to a career counselor for guidance on job opportunities.
Cô ấy đã liên hệ với một cố vấn nghề nghiệp để được hướng dẫn về cơ hội việc làm.
02
vươn tay ra, duỗi tay ra
to stretch one's hand or arm to touch, take, or connect with something or someone
Intransitive
Các ví dụ
He reached out to pick up the fallen pen from the floor.
Anh ấy vươn tay ra để nhặt cây bút rơi trên sàn.
03
vươn tay ra, liên lạc
to make an effort to communicate or connect with someone in a positive and supportive way
Transitive: to reach out to sb
Các ví dụ
He reached out to his colleague to discuss the project's progress.
Anh ấy liên lạc với đồng nghiệp để thảo luận về tiến độ dự án.
04
giúp đỡ, hỗ trợ
to try to help or support other people in some way
Transitive: to reach out to sb
Các ví dụ
She reached out to the local community by volunteering at the shelter.
Cô ấy đã giúp đỡ cộng đồng địa phương bằng cách tình nguyện tại nhà tạm trú.
05
vươn tay ra, tiếp cận
to make an effort to attract the attention and interest of someone
Transitive: to reach out to sb
Các ví dụ
The marketing team reached out to potential customers to explain their new product.
Nhóm tiếp thị đã liên hệ với các khách hàng tiềm năng để giải thích về sản phẩm mới của họ.
06
vươn ra, vươn tới
to extend toward something
Các ví dụ
This mountain range seems to reach out toward the horizon.
Dãy núi này dường như vươn tới chân trời.



























