Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
prickly
01
dễ cáu, dễ bị xúc phạm
having a tendency to become easily irritated or offended
Các ví dụ
His prickly attitude during the meeting frustrated the team and stifled collaboration.
Thái độ gai góc của anh ấy trong cuộc họp đã làm nản lòng nhóm và ngăn cản sự hợp tác.
Các ví dụ
The texture of the pinecone was prickly, with each scale featuring a tiny, pointed tip.
Kết cấu của quả thông gai góc, mỗi vảy có một đầu nhọn nhỏ.
03
gai góc, gây cảm giác ngứa ran
causing a stinging or tingling sensation
Các ví dụ
The nettles gave her a prickly rash that lasted for days.
Cây tầm ma đã gây cho cô ấy một vết phát ban ngứa ngáy kéo dài nhiều ngày.
Các ví dụ
She found herself in a prickly situation when her two friends clashed.
Cô ấy thấy mình trong một tình huống khó xử khi hai người bạn của cô xung đột.
Cây Từ Vựng
prickliness
prickly
prickle



























