Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Phase
01
giai đoạn, thời kỳ
a distinct period or stage in a sequence of events or development
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
phases
Các ví dụ
The project is currently in its planning phase.
Dự án hiện đang trong giai đoạn lập kế hoạch.
02
pha, trạng thái
a phase is a distinct form of matter with uniform chemical and physical properties, separated from other forms by boundaries
Các ví dụ
Ice, water, and steam are the three phases of H2O.
Đá, nước và hơi nước là ba pha của H2O.
03
pha, giai đoạn
a particular point in the time of a cycle; measured from some arbitrary zero and expressed as an angle
04
pha, trạng thái chiếu sáng
(astronomy) the particular appearance of a body's state of illumination (especially one of the recurring shapes of the part of Earth's moon that is illuminated by the sun)
to phase
01
đồng bộ hóa, phối hợp
to adjust or coordinate different components or elements to work together synchroniously
Transitive: to phase components or elements
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
phase
ngôi thứ ba số ít
phases
hiện tại phân từ
phasing
quá khứ đơn
phased
quá khứ phân từ
phased
Các ví dụ
When launching a new satellite, engineers must phase its systems with precision to achieve optimal functionality.
Khi phóng một vệ tinh mới, các kỹ sư phải pha các hệ thống của nó một cách chính xác để đạt được chức năng tối ưu.
02
chia giai đoạn, thực hiện theo từng giai đoạn
to carry out in gradual stages
Transitive: to phase a process or change
Các ví dụ
The construction project will be phased over 6 months, starting with site preparation before moving on to the main building construction.
Dự án xây dựng sẽ được thực hiện theo từng giai đoạn trong 6 tháng, bắt đầu với việc chuẩn bị mặt bằng trước khi chuyển sang xây dựng công trình chính.
Cây Từ Vựng
prophase
phase



























