lifting clamplike a scalded cat
trên 23
lifting clamplike a scalded cat
lifting clamp[n]

kẹp nâng,kìm nâng

lifting strap[n]

dây đai nâng,đai nâng hạ

liftoff[n]

cất cánh,phóng

ligament[n]

dây chằng,mô liên kết

ligature[n]

dây buộc,sự buộc lại

light[n][adj][v][adv]

ánh sáng • nhẹ,không nặng • đốt,châm lửa • nhẹ nhàng,với ít hành lý

light a fire under[phrase]
light aircraft[n]
light as a feather[phrase]

nhẹ tênh

light at the end of the tunnel[phrase]
light beer[n]

bia nhẹ,bia ít calo

light bread[n]

bánh mì nhẹ,bánh mì mềm

light bulb[n]

bóng đèn,đèn điện

light bulb moment[phrase]

khoảnh khắc lóe sáng

light cream[n]

kem nhẹ

light diet[n]

chế độ ăn nhẹ,ăn kiêng nhẹ

light fitting[n]

thiết bị chiếu sáng,đèn treo tường

light fixture[n]

thiết bị chiếu sáng,đèn chiếu sáng

light heavyweight[n]

hạng bán nặng,võ sĩ hạng bán nặng

light in the loafers[phrase]
light industry[n]
light it up[phrase]
light meter[n]

máy đo sáng,đồng hồ đo sáng

light novel[n]

tiểu thuyết nhẹ,light novel

light of life[phrase]

ánh sáng cuộc đời

light painting[n]

vẽ ánh sáng,hội họa ánh sáng

light poetry[n]

thơ nhẹ nhàng,thơ hài hước

light pollution[n]

ô nhiễm ánh sáng,sự ô nhiễm ánh sáng

light rail[n]

tàu điện nhẹ,tram

light rail transit[n]

hệ thống đường sắt nhẹ,tàu điện nhẹ

light reflector[n]

bộ phản xạ ánh sáng,bề mặt phản xạ

light show[n]

màn trình diễn ánh sáng,buổi biểu diễn ánh sáng

light sleeper[n]

người ngủ nhẹ,người dễ bị đánh thức

light switch[n]

công tắc đèn,nút bật đèn

light up[v]

chiếu sáng,thắp sáng

light year[n]
light years ahead of[phrase]
light years away[phrase]

cách xa một trời một vực

light-colored[adj]

có màu sáng,sáng màu

light-emitting diode[n]

điốt phát quang,LED

light-footed[adj]

nhanh nhẹn,linh hoạt

light-headed[adj]

nhẹ đầu,phù phiếm

light-headedly[adv]

một cách chóng mặt,một cách nhẹ đầu

light-hearted[adj]

vui vẻ,thoải mái

light-year[n]
lightbulb[n]

bóng đèn,đèn điện

lighted[adj]

cháy sáng,được thắp sáng

lighten[v]

làm vui lên,giảm bớt

lighten the mood[phrase]
lighten up[v]

làm sáng lên,làm nhẹ đi

lighter[n][v]

bật lửa,hộp quẹt • vận chuyển bằng thuyền đáy bằng,chở bằng xuồng đáy phẳng

lightheadedness[n]

sự nhẹ dạ,tính bồng bột

lightheartedness[n]

sự vui vẻ,sự thoải mái

lighthouse[n]

hải đăng,ngọn hải đăng

lighting[n]

ánh sáng,chiếu sáng

lighting designer[n]

nhà thiết kế ánh sáng,người thiết kế chiếu sáng

lighting engineer[n]

kỹ sư chiếu sáng,kỹ thuật viên chiếu sáng

lighting technician[n]

kỹ thuật viên ánh sáng,nhân viên ánh sáng

lightless[adj]

không có ánh sáng,tối tăm

lightlessness[n]

sự thiếu ánh sáng,bóng tối

lightly[adv]

nhẹ nhàng,khẽ

lightness[n]

sự nhẹ nhàng,độ sáng

lightning[n][adj]

tia chớp,sét • chớp,nhanh như chớp

lightning bug[n]

đom đóm,bọ phát sáng

lights are on but nobody is at home[phrase]

đầu óc để đâu đâu

lights out[phrase]
lights, camera, action[phrase]
lightship[n]
lightweight[n][adj]

hạng nhẹ,trọng lượng nhẹ • nhẹ,ít trọng lượng

lightweight jacket[n]

áo khoác nhẹ,áo gió nhẹ

ligneous[adj]

gỗ,giống gỗ

lii[adj]

năm mươi hai

liii[adj]

năm mươi ba,năm mươi-ba

likable[adj]

dễ mến,đáng yêu

like[v][prep][n][adj][conj]

thích,yêu thích • như • loại,kiểu • giống nhau, tương tự • như

like a bat out of hell[phrase]

nhanh như bay

like a bear with a sore head[phrase]

tâm trạng rất xấu

like a broken record[phrase]

như đĩa hát bị kẹt

like a bump on a log[phrase]

như khúc gỗ

like a cat on a hot tin roof[phrase]

đứng ngồi không yên

like a cat on hot bricks[phrase]
like a cat that got the cream[phrase]
like a chicken with its head cut off[phrase]

cuống cuồng chạy loạn

like a child in a sweet shop[phrase]
like a deer in headlights[phrase]

đứng chết trân vì sợ

like a dog[phrase]

cật lực

like a dog with a bone[phrase]

nhất quyết không buông

like a dog with two tails[phrase]

vui như bắt được vàng

like a dream[adv]

suôn sẻ

like a dying duck in a thunderstorm[phrase]

buồn rũ rượi

like a hole in the head[phrase]

chẳng chút nào

like a house on fire[phrase]

nhanh như chớp

like a kid in a candy store[phrase]

vui đến không kìm được

like a kid with a new toy[phrase]

mê tít món mới

like a knife through butter[phrase]

như dao cắt bơ

like a man on a mission[phrase]
like a moth to a flame[phrase]

bị hút như nam châm

like a rat up a drainpipe[phrase]

rất nhanh

like a red flag to a bull[phrase]

châm dầu vào lửa

like a scalded cat[phrase]

cuống cuồng vì sợ

LanGeek
Tải Ứng Dụng