Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Lightning
01
tia chớp, sét
a bright flash, caused by electricity, in the sky or one that hits the ground from within the clouds
Các ví dụ
The lightning illuminated the entire landscape for a brief moment.
Tia chớp chiếu sáng toàn bộ cảnh quan trong một khoảnh khắc ngắn ngủi.
02
tia chớp, tốc độ chớp nhoáng
a sudden, extremely fast movement or action
Các ví dụ
Thoughts came in a lightning, leaving her momentarily speechless.
Những suy nghĩ đến như một tia chớp, khiến cô ấy tạm thời không nói nên lời.
lightning
01
chớp, nhanh như chớp
moving or happening extremely quickly
Approving
Các ví dụ
The company experienced a lightning turnaround after implementing the new strategy.
Công ty đã trải qua một sự thay đổi chớp nhoáng sau khi triển khai chiến lược mới.



























