Likable
volume
British pronunciation/lˈa‌ɪkəbə‌l/
American pronunciation/ˈɫaɪkəbəɫ/
likeable

Định Nghĩa và Ý Nghĩa của "likable"

likable
01

đáng mến, thân thiện

pleasant and easy to be around
likable definition and meaning
example
Example
click on words
He 's likable, making friends easily with his friendly and outgoing nature.
Anh ấy đáng mến, dễ dàng kết bạn với tính cách thân thiện và hướng ngoại của mình.
Her likable personality makes her popular among classmates, attracting many friends.
Tính cách đáng mến của cô ấy khiến cô ấy trở nên nổi tiếng trong số các bạn cùng lớp, thu hút nhiều bạn bè.
02

đáng mến, dễ mến

(of characters in literature or drama) evoking empathic or sympathetic feelings

word family

like

Noun

likable

Adjective

dislikable

Adjective

dislikable

Adjective

unlikable

Adjective

unlikable

Adjective
download-mobile-app
Tải ứng dụng di động của chúng tôi
Langeek Mobile Application
Tải Ứng Dụng
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store