Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
likable
Các ví dụ
He's likable, making friends easily with his friendly and outgoing nature.
Anh ấy dễ mến, kết bạn dễ dàng với tính cách thân thiện và cởi mở.
02
dễ mến, đáng yêu
(of characters in literature or drama) evoking empathic or sympathetic feelings
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most likable
so sánh hơn
more likable
có thể phân cấp
Cây Từ Vựng
dislikable
unlikable
likable
like



























