öffnen
Pronunciation
/ˈœfnən/

Định nghĩa và ý nghĩa của "öffnen"trong tiếng Đức

01

mở

Etwas aufmachen
öffnen definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
trợ động từ
haben
ngôi thứ nhất số ít
öffne
ngôi thứ ba số ít
öffnet
hiện tại phân từ
öffnend
quá khứ đơn
öffnete
quá khứ phân từ
geöffnet
Các ví dụ
Sie öffnet das Buch.
Cô ấy mở cuốn sách.
02

mở, mở khóa

Aufgehen oder zugänglich werden
sich öffnen definition and meaning
Các ví dụ
Die Blume öffnet sich am Morgen.
Bông hoa nở vào buổi sáng.
03

mở lòng

Sich jemandem anvertrauen
sich öffnen definition and meaning
Các ví dụ
Wir öffnen uns langsam.
Chúng tôi đang dần dần mở lòng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng