der ökonom
ökonom
ø:konɔm
eukonawm

Định nghĩa và ý nghĩa của "ökonom"trong tiếng Đức

Der Ökonom
01

nhà kinh tế học, chuyên gia kinh tế

eine Fachperson, die sich mit der Wirtschaft und den wirtschaftlichen Zusammenhängen beschäftigt 
der Ökonom definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng sở hữu cách
Ökonomen
dạng số nhiều
Ökonomen
Các ví dụ
Der Ökonom analysiert die Markttrends. 

Nhà kinh tế học phân tích xu hướng thị trường.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng