rond
rond
ʁɔ̃
raw
rang

Định nghĩa và ý nghĩa của "rond"trong tiếng Pháp

01

tròn, hình tròn

qui a la forme d'un cercle ou d'une sphère 
rond definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus rond
so sánh hơn
plus rond
có thể phân cấp
giống đực số ít
rond
giống đực số nhiều
ronds
giống cái số ít
ronde
giống cái số nhiều
rondes
Các ví dụ
La Terre est ronde, pas plate. 

Trái Đất tròn, không phẳng.

02

tròn, mũm mĩm

qui a une forme circulaire ou une silhouette arrondie et potelée 
rond definition and meaning
Các ví dụ
Le bébé a des bras ronds et adorables. 

Em bé có cánh tay tròn trĩnh và đáng yêu.

03

cong, uốn cong

qui n'est pas droit, qui forme une courbe 
rond definition and meaning
Các ví dụ
La route devient ronde à travers les montagnes. 

Con đường trở nên tròn qua các ngọn núi.

04

làm tròn, xấp xỉ

un nombre entier ou simplifié pour faciliter les calculs 
rond definition and meaning
Các ví dụ
10 000 est un beau chiffre rond pour ce projet. 

10 000 là một con số tròn đẹp cho dự án này.

05

say, bí tỉ

qui a trop bu d'alcool, ivre 
rond definition and meaning
Các ví dụ
Après cinq bières, il était complètement rond. 

Sau năm cốc bia, anh ta hoàn toàn say.

Le rond
01

hình tròn, vòng tròn

une forme géométrique parfaitement circulaire 
le rond definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ronds
Các ví dụ
Dessine un rond parfait avec ce compas. 

Vẽ một hình tròn hoàn hảo bằng chiếc compa này.

02

tiền mặt, tiền mặt

argent, en particulier sous forme de pièces ou d'espèces 
le rond definition and meaning
thân mật
Các ví dụ
J'ai besoin de rond pour prendre le bus. 

Tôi cần tiền mặt để đi xe buýt.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng