Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
rond
01
tròn, hình tròn
qui a la forme d'un cercle ou d'une sphère
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus rond
so sánh hơn
plus rond
có thể phân cấp
giống đực số ít
rond
giống đực số nhiều
ronds
giống cái số ít
ronde
giống cái số nhiều
rondes
Các ví dụ
La Terre est ronde, pas plate.
Trái Đất tròn, không phẳng.
02
tròn, mũm mĩm
qui a une forme circulaire ou une silhouette arrondie et potelée
Các ví dụ
Le bébé a des bras ronds et adorables.
Em bé có cánh tay tròn trĩnh và đáng yêu.
03
cong, uốn cong
qui n'est pas droit, qui forme une courbe
Các ví dụ
La route devient ronde à travers les montagnes.
Con đường trở nên tròn qua các ngọn núi.
04
làm tròn, xấp xỉ
un nombre entier ou simplifié pour faciliter les calculs
Các ví dụ
10 000 est un beau chiffre rond pour ce projet.
10 000 là một con số tròn đẹp cho dự án này.
05
say, bí tỉ
qui a trop bu d'alcool, ivre
Các ví dụ
Après cinq bières, il était complètement rond.
Sau năm cốc bia, anh ta hoàn toàn say.
Le rond
01
hình tròn, vòng tròn
une forme géométrique parfaitement circulaire
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
ronds
Các ví dụ
Dessine un rond parfait avec ce compas.
Vẽ một hình tròn hoàn hảo bằng chiếc compa này.
02
tiền mặt, tiền mặt
argent, en particulier sous forme de pièces ou d'espèces
thân mật
Các ví dụ
J'ai besoin de rond pour prendre le bus.
Tôi cần tiền mặt để đi xe buýt.



























