Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
romantique
01
lãng mạn, đa cảm
plein de sentiments d'amour ou de tendresse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus romantique
so sánh hơn
plus romantique
có thể phân cấp
giống đực số ít
romantique
giống đực số nhiều
romantiques
giống cái số ít
romantique
giống cái số nhiều
romantiques
Các ví dụ
C' était un dîner romantique aux chandelles.
Đó là một bữa tối lãng mạn dưới ánh nến.



























