Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
romantique
01
lãng mạn, đa cảm
plein de sentiments d'amour ou de tendresse
Các ví dụ
C' était un dîner romantique aux chandelles.
Đó là một bữa tối lãng mạn dưới ánh nến.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
lãng mạn, đa cảm