Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La romance
01
mối tình lãng mạn, câu chuyện tình yêu
relation amoureuse ou histoire d'amour
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
romances
Các ví dụ
Ils vivent une belle romance depuis deux ans.
Họ đã sống một mối tình đẹp trong hai năm.
02
tiểu thuyết lãng mạn, truyện tình cảm
genre littéraire ou cinématographique centré sur une histoire d'amour, souvent idéaliste ou émotive
Các ví dụ
Elle préfère lire des romances légères.
Cô ấy thích đọc những tiểu thuyết lãng mạn nhẹ nhàng.
03
bài hát tình cảm, bản tình ca
poème ou chanson douce exprimant des sentiments
Các ví dụ
Elle a chanté une vieille romance française.
Cô ấy đã hát một romance Pháp cổ.
LanGeek



























