Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le roman-fleuve
[gender: masculine]
01
tiểu thuyết sử thi, tiểu thuyết sông
roman très long, souvent publié en plusieurs volumes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
romans-fleuves
Các ví dụ
Le roman - fleuve est célèbre pour sa richesse narrative.
Tiểu thuyết sông nổi tiếng với sự phong phú trong kể chuyện.



























