Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Le roman-fleuve
01
tiểu thuyết sử thi, tiểu thuyết sông
roman très long, souvent publié en plusieurs volumes
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
romans-fleuves
Các ví dụ
Ce roman-fleuve raconte plusieurs générations d'une famille.
Tiểu thuyết sông này kể về nhiều thế hệ của một gia đình.



























