le roman-fleuve
roman
ʁɔmɑ̃flœv
rawmaafloev
fleuve

Định nghĩa và ý nghĩa của "roman-fleuve"trong tiếng Pháp

Le roman-fleuve
01

tiểu thuyết sử thi, tiểu thuyết sông

roman très long, souvent publié en plusieurs volumes 
le roman-fleuve definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
romans-fleuves
Các ví dụ
Ce roman-fleuve raconte plusieurs générations d'une famille. 

Tiểu thuyết sông này kể về nhiều thế hệ của một gia đình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng