heurter
Pronunciation
/ˈœʀte/

Định nghĩa và ý nghĩa của "heurter"trong tiếng Pháp

01

va chạm, đâm vào

entrer en contact violent ou soudain avec quelque chose
heurter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
heurte
ngôi thứ nhất số nhiều
heurtons
ngôi thứ nhất thì tương lai
heurterai
hiện tại phân từ
heurtant
quá khứ phân từ
heurté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
heurtions
Các ví dụ
Le bateau a heurté un rocher sous-marin.
Con thuyền đâm vào một tảng đá ngầm.
02

xúc phạm, làm tổn thương

blesser ou offenser les sentiments de quelqu'un
heurter definition and meaning
Các ví dụ
Cette décision risque de heurter certaines communautés.
Quyết định này có nguy cơ làm tổn thương một số cộng đồng.
03

đối mặt với, vấp phải

faire face à une difficulté ou une opposition
heurter definition and meaning
Các ví dụ
Cette théorie se heurte aux lois de la physique.
Lý thuyết này va chạm với các định luật vật lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng