déconcerter
déconcerter
dekɔ̃sɛʁte
dekawserte

Định nghĩa và ý nghĩa của "déconcerter"trong tiếng Pháp

déconcerter
01

làm bối rối, làm băn khoăn

troubler ou surprendre quelqu'un au point de le rendre hésitant ou inquiet 
déconcerter definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
trợ động từ
avoir
ngôi thứ nhất số ít
déconcerte
ngôi thứ nhất số nhiều
déconcertons
ngôi thứ nhất thì tương lai
déconcerterai
hiện tại phân từ
déconcertant
quá khứ phân từ
déconcerté
ngôi thứ nhất số nhiều thì chưa hoàn thành
déconcertions
Các ví dụ
La question inattendue du professeur a déconcerté l'élève. 

Câu hỏi bất ngờ của giáo viên đã làm bối rối học sinh.

02

làm bối rối, làm hoang mang

surprendre ou étonner quelqu'un au point de le laisser perplexe 
déconcerter definition and meaning
Các ví dụ
La tournure de l'histoire a déconcerté les spectateurs. 

Bước ngoặt của câu chuyện đã làm bối rối khán giả.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng