Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
chaud
01
nóng, nóng bức
qui a une température élevée
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus chaud
so sánh hơn
plus chaud
có thể phân cấp
giống đực số ít
chaud
giống đực số nhiều
chauds
giống cái số ít
chaude
giống cái số nhiều
chaudes
Các ví dụ
J'ai chaud après avoir couru.
Tôi cảm thấy nóng sau khi chạy.
02
ấm áp, trìu mến
qui exprime une grande chaleur humaine ou de l'affection
Các ví dụ
Ils ont une relation très chaude et amicale.
Họ có một mối quan hệ rất ấm áp và thân thiện.
03
nóng, sôi nổi
qui est vif, intense ou passionné
Các ví dụ
Ils ont eu un débat chaud hier soir.
Họ đã có một cuộc tranh luận sôi nổi tối qua.
04
nhiệt tình, hào hứng
qui montre beaucoup d'enthousiasme ou d'intérêt
Các ví dụ
Il est chaud pour participer au projet.
Anh ấy nóng để tham gia vào dự án.
05
ấm, nồng ấm
se dit d'une couleur qui évoque la chaleur, généralement les tons rouges, oranges ou jaunes
Các ví dụ
Le peintre a utilisé des couleurs chaudes pour représenter le coucher du soleil.
Họa sĩ đã sử dụng màu ấm để miêu tả hoàng hôn.
chaud
01
nóng, nóng hổi
de manière à ce que quelque chose soit à une température élevée quand on le mange ou le boit
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Elle mange sa soupe chaud.
Cô ấy ăn súp của mình nóng.
Chaud
01
nhiệt, nhiệt độ cao
température élevée ; sensation ou état produit par la chaleur
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le chaud de l'été peut être épuisant.
Cái nóng của mùa hè có thể rất mệt mỏi.



























