chaud
Pronunciation
/ʃo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "chaud"trong tiếng Pháp

01

nóng, nóng bức

qui a une température élevée
chaud definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
le plus chaud
so sánh hơn
plus chaud
có thể phân cấp
giống đực số ít
chaud
giống đực số nhiều
chauds
giống cái số ít
chaude
giống cái số nhiều
chaudes
Các ví dụ
J' aime prendre une douche chaude.
Tôi thích tắm nóng.
02

ấm áp, trìu mến

qui exprime une grande chaleur humaine ou de l'affection
chaud definition and meaning
Các ví dụ
Nous avons eu une discussion chaude mais respectueuse.
Chúng tôi đã có một cuộc thảo luận nồng nhiệt nhưng tôn trọng.
03

nóng, sôi nổi

qui est vif, intense ou passionné
chaud definition and meaning
Các ví dụ
Il a une personnalité chaude et passionnée.
Anh ấy có một tính cách nồng nhiệt và đam mê.
04

nhiệt tình, hào hứng

qui montre beaucoup d'enthousiasme ou d'intérêt
chaud definition and meaning
Các ví dụ
Ils sont très chauds à l' idée de voyager.
Họ rất hào hứng với ý tưởng đi du lịch.
05

ấm, nồng ấm

se dit d'une couleur qui évoque la chaleur, généralement les tons rouges, oranges ou jaunes
Các ví dụ
Les couleurs chaudes créent une ambiance accueillante et dynamique.
Màu ấm tạo ra một bầu không khí chào đón và năng động.
01

nóng, nóng hổi

de manière à ce que quelque chose soit à une température élevée quand on le mange ou le boit
chaud definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
Ils ont mangé la pizza chaud dès la sortie du four.
Họ đã ăn pizza nóng ngay khi ra khỏi lò.
01

nhiệt, nhiệt độ cao

température élevée ; sensation ou état produit par la chaleur
chaud definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Le chaud de la pièce m' a presque endormi.
Cái nóng của căn phòng suýt nữa đã khiến tôi ngủ thiếp đi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng