Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parar
01
dừng lại
detenerse o hacer que algo deje de moverse o funcionar
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
paro
ngôi thứ ba số ít
para
hiện tại phân từ
parando
quá khứ đơn
paré
quá khứ phân từ
parado
Các ví dụ
El tren paró en la estación central.
Con tàu dừng lại ở ga trung tâm.
02
dừng lại
detener o impedir que algo continúe o suceda
Các ví dụ
El médico paró la hemorragia con un vendaje.
Bác sĩ đã dừng chảy máu bằng một băng gạc.
03
đứng dậy
ponerse de pie desde una posición sentada o acostada
Các ví dụ
Él se paró frente a la audiencia y comenzó a hablar.
Anh ấy đứng dậy trước khán giả và bắt đầu nói.
04
cản phá, chặn
detener un lanzamiento o disparo a gol
Các ví dụ
El portero suplente entró y paró todos los disparos que le llegaron.
Thủ môn dự bị vào sân và cản phá tất cả các cú sút đến với anh ấy.



























