Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
parecer
[past form: parecí][present form: parezco]
01
có vẻ, dường như
dar la impresión o apariencia de ser algo
Các ví dụ
Pareces feliz con tu nuevo trabajo.
Có vẻ hạnh phúc với công việc mới của bạn.
02
giống, trông như
tener una semejanza física o de carácter con alguien o algo
Các ví dụ
Nos parecemos en la forma de hablar.
Chúng tôi giống nhau trong cách nói chuyện.



























