arch
arch
ɑ:ʧ
aach

Định nghĩa và ý nghĩa của "arch"trong tiếng Anh

01

vòm, khung vòm

a curved symmetrical structure that supports the weight above it, used in bridges or buildings 
arch definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
arches
Các ví dụ
The Golden Gate Bridge in San Francisco is a famous example of a suspension bridge with massive arches. 

Cầu Cổng Vàng ở San Francisco là một ví dụ nổi tiếng về cầu treo với những vòm lớn.

02

vòm, khung vòm

anything with a curved top and parallel sides 
arch definition and meaning
Các ví dụ
The old stone bridge featured a beautiful arch that spanned the river. 

Cây cầu đá cũ có một vòm đẹp trải dài qua con sông.

03

vòm bàn chân, khung bàn chân

the curved part on the bottom of someone's foot 
arch definition and meaning
Các ví dụ
The podiatrist examined the patient's arches to determine the cause of their foot pain. 

Bác sĩ chuyên khoa chân đã kiểm tra vòm chân của bệnh nhân để xác định nguyên nhân gây đau chân.

04

vòm, khung vòm

a passageway beneath a curved masonry structure 
arch definition and meaning
Các ví dụ
Tourists walked through the arch into the courtyard. 

Du khách đi bộ qua vòm cổng vào sân.

01

uốn cong, tạo hình vòm

to form or create an arch or curve, often referring to a graceful or curved shape 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
arch
ngôi thứ ba số ít
arches
hiện tại phân từ
arching
quá khứ đơn
arched
quá khứ phân từ
arched
Các ví dụ
The graceful bridge arched over the tranquil pond, creating a picturesque scene. 

Cây cầu duyên dáng uốn cong trên ao yên tĩnh, tạo nên một khung cảnh đẹp như tranh vẽ.

01

tinh quái, mỉa mai

displaying a teasing or condescending attitude 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
archest
so sánh hơn
archer
có thể phân cấp
Các ví dụ
He gave an arch smile after correcting her mistake. 

Anh ấy nở một nụ cười chế nhạo sau khi sửa lỗi của cô ấy.

02

tinh nghịch, đùa cợt

mischievous and playful either on purpose or pretending to be so 
Các ví dụ
She gave him an arch smile after making the playful comment. 

Cô ấy nở một nụ cười tinh nghịch với anh sau khi đưa ra nhận xét vui nhộn.

01

siêu-, cực-

used to intensify or elevate the meaning of the word, making it more prominent or significant 
Các ví dụ
He has an arch-nemesis who has been trying to defeat him for years. 

Anh ta có một kẻ thù tối cao đã cố gắng đánh bại anh ta trong nhiều năm.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng