archangel
arch
ˌɑrʧ
aarch
an
eɪn
ein
gel
ʤəl
jēl
/ˌɑːt‍ʃˈe‍ɪnd‍ʒə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "archangel"trong tiếng Anh

Archangel
01

tổng lãnh thiên thần, thiên thần cấp cao

an angel that has a higher rank among others, like Gabriel in Christianity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
archangels
02

tổng lãnh thiên thần, cây thảo được trồng hai năm; thân của nó được mứt và ăn và rễ của nó được sử dụng làm thuốc

a biennial cultivated herb; its stems are candied and eaten and its roots are used medicinally
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng