Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
appropriate
01
phù hợp, thích hợp
suitable or acceptable for a given situation or purpose
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most appropriate
so sánh hơn
more appropriate
có thể phân cấp
Các ví dụ
Bringing a gift is appropriate when attending a party.
Mang quà tặng là phù hợp khi tham dự một bữa tiệc.
to appropriate
01
chiếm đoạt, chuyển hướng
to take something for one's own use, especially illegally or without the owner's permission
Transitive: to appropriate sth
Các ví dụ
The author discovered that someone had appropriated their work and published it under a different name.
Tác giả phát hiện ra rằng ai đó đã chiếm đoạt tác phẩm của mình và xuất bản nó dưới một cái tên khác.
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
appropriate
ngôi thứ ba số ít
appropriates
hiện tại phân từ
appropriating
quá khứ đơn
appropriated
quá khứ phân từ
appropriated
Các ví dụ
They appropriated part of their budget for the environmental project.
Họ đã dành riêng một phần ngân sách của mình cho dự án môi trường.
Cây Từ Vựng
appropriately
appropriateness
inappropriate
appropriate



























