Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to hold down
01
đàn áp, áp bức
to restrict the freedom, rights, or aspirations of individuals or groups, often through oppressive or authoritarian measures
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
có thể tách rời
tiểu từ
down
động từ gốc
hold
thì hiện tại
hold down
ngôi thứ ba số ít
holds down
hiện tại phân từ
holding down
quá khứ đơn
held down
quá khứ phân từ
held down
Các ví dụ
The population yearns for change, as they have been held down by tyranny for too long.
Dân số khao khát sự thay đổi, vì họ đã bị đàn áp bởi chế độ chuyên quyền quá lâu.
02
giữ vững, duy trì
to maintain a job, especially for a certain period of time
Các ví dụ
She struggled to hold down a steady job due to her frequent moves.
Cô ấy gặp khó khăn trong việc giữ một công việc ổn định do thường xuyên di chuyển.
03
giữ chặt, khống chế
to use force to prevent someone from moving
Các ví dụ
The wrestler struggled to hold down his opponent in the match.
Đô vật đã vật lộn để kìm hãm đối thủ của mình trong trận đấu.
04
giữ ở mức thấp, kiểm soát
to maintain something at a low or controlled level
Các ví dụ
The central bank's policies aim to hold down interest rates.
Các chính sách của ngân hàng trung ương nhằm kiềm chế lãi suất.
05
giảm, hạ
to control something, particularly noise or volume, to a more acceptable level
Các ví dụ
Could you please hold down the music? It's too loud.
Bạn có thể giảm âm lượng nhạc được không? Nó quá to.



























