high
high
haɪ
hai
styeconykwaiscry

Định nghĩa và ý nghĩa của "high"trong tiếng Anh

01

cao

having a relatively great vertical extent 
high definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
highest
so sánh hơn
higher
có thể phân cấp
Các ví dụ
The high mountain peaks were covered in snow. 

Những đỉnh núi cao được phủ đầy tuyết.

02

cao, tăng cao

having a value or level greater than usual or expected, often in terms of numbers or measurements 
high definition and meaning
Các ví dụ
She had a high fever and needed to see a doctor. 

Cô ấy bị sốt cao và cần phải đi khám bác sĩ.

03

cao, cấp cao

having a rank that is above others in a hierarchy or organization 
high definition and meaning
Các ví dụ
She holds a high position in the company hierarchy. 

Cô ấy giữ một vị trí cao trong hệ thống cấp bậc của công ty.

04

cao, bổng

having a pitch that is above the normal or lower range of sounds 
Các ví dụ
The bird's song had a high, melodic pitch. 

Tiếng hót của con chim có độ cao cao và du dương.

05

phấn khích, hưng phấn

feeling very happy and full of excitement 
Các ví dụ
The team was high on excitement after their unexpected win. 

Đội đã rất phấn khích sau chiến thắng bất ngờ của họ.

06

phê, ngáo

experiencing euphoria, typically caused by the use of drugs or alcohol 
Các ví dụ
He felt unusually talkative and energetic after getting high. 

Anh ấy cảm thấy khác thường nói nhiều và tràn đầy năng lượng sau khi phê.

07

nồng, thiu

having a strong, unpleasant odor, typically from meat that is starting to spoil 
Các ví dụ
The high smell of the meat made it clear it was spoiled. 

Mùi nồng của thịt cho thấy rõ ràng nó đã bị hỏng.

08

cao, thượng hạng

associated with superior quality, refined taste, or intellectual sophistication 
Các ví dụ
The museum displayed high art from famous painters. 

Bảo tàng trưng bày nghệ thuật cao cấp từ các họa sĩ nổi tiếng.

09

cao, tích cực

very favorable or positive in opinion 
Các ví dụ
She had a high opinion of his abilities. 

Cô ấy có cao ý kiến về khả năng của anh ấy.

10

cao, đỉnh

referring to the peak or most active period 
Các ví dụ
The Riviera comes alive during the high season, with festivals, events, and a vibrant nightlife. 

Riviera trở nên sống động trong mùa cao điểm, với các lễ hội, sự kiện và cuộc sống về đêm sôi động.

01

cao, trên cao

at a great distance or elevation from the ground or a reference point 
high definition and meaning
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
The birds circled high in the air before landing on the roof. 

Những con chim bay vòng tròn cao trên không trước khi đậu trên mái nhà.

02

cao, đắt

at a great or elevated price 
Các ví dụ
The luxury car was priced high due to its advanced features and premium materials. 

Chiếc xe sang trọng được định giá cao do các tính năng tiên tiến và vật liệu cao cấp của nó.

03

cao

at a high pitch or frequency 
Các ví dụ
The sound echoed high through the empty hall. 

Âm thanh vang cao qua hội trường trống rỗng.

04

cao

to or at an important or elevated position 
Các ví dụ
He aims high in his career, hoping to become a CEO one day. 

Anh ấy nhắm cao trong sự nghiệp của mình, hy vọng một ngày nào đó sẽ trở thành CEO.

01

trường trung học

an educational institution for students typically between the ages of 14 and 18 
high definition and meaning
Các ví dụ
She graduated from high with honors and went on to study engineering. 

Cô ấy tốt nghiệp trung học với danh dự và tiếp tục học ngành kỹ thuật.

02

đỉnh cao, cao điểm

the highest or most significant moment or level 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
highs
Các ví dụ
Winning the award was the high of her career. 

Giành giải thưởng là đỉnh cao trong sự nghiệp của cô ấy.

03

số, tốc độ cao

the gear in a motor vehicle used for driving at higher speeds or for maximum performance 
Các ví dụ
He shifted into high for the highway drive. 

Anh ấy chuyển sang số cao để lái xe trên đường cao tốc.

04

đỉnh, độ cao

a place or location that is elevated or situated at a great height 
Các ví dụ
We reached the high just in time to catch the sunset. 

Chúng tôi đã lên đến đỉnh vừa kịp lúc để ngắm hoàng hôn.

05

phê, hưng phấn

a feeling of euphoria caused by drugs or alcohol 
Các ví dụ
After taking the substance, he experienced a high that lasted for hours. 

Sau khi dùng chất, anh ấy trải qua cảm giác phê kéo dài hàng giờ.

06

hưng phấn, phấn khích

a state of intense happiness or excitement 
Các ví dụ
She was still riding the high of her promotion at work. 

Cô ấy vẫn đang trên đỉnh cao của sự thăng chức tại nơi làm việc.

07

đỉnh, mức cao nhất

the greatest level, value, or amount that something reaches within a certain time, place, or situation, such as temperature, price, or measurement 
Các ví dụ
The temperature hit a high of 35°C today. 

Nhiệt độ đạt mức cao nhất là 35°C hôm nay.

08

vùng áp cao, khu vực áp suất cao

an area where the air pressure is higher than its surroundings, often bringing calm weather 
Các ví dụ
A high over the region brought clear skies. 

Một vùng áp cao trên khu vực đã mang lại bầu trời quang đãng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng