Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
augmented
Các ví dụ
The budget for the campaign was augmented to include more advertising opportunities.
Ngân sách cho chiến dịch đã được tăng lên để bao gồm nhiều cơ hội quảng cáo hơn.
02
tăng cường, tăng kích thước hoặc cao độ
(of a musical interval) increased in size or pitch, typically by a half step
Các ví dụ
In the bridge of the song, the pianist played an augmented triad to give a unique harmonic twist.
Trong phần cầu của bài hát, nghệ sĩ dương cầm đã chơi một hợp âm ba tăng để tạo ra một nét hòa âm độc đáo.
Cây Từ Vựng
augmented
augment



























