Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sharpened
01
được mài sắc, được vót nhọn
having the point made sharp
02
được mài sắc, được làm sắc
made sharp or sharper
03
thăng, nâng cao
(of a musical note) raised in pitch by a half step, creating a higher tone than the natural pitch
Các ví dụ
The violinist adjusted the pitch to ensure that all sharpened notes were played correctly.
Nghệ sĩ violin điều chỉnh cao độ để đảm bảo rằng tất cả các nốt thăng được chơi chính xác.
Cây Từ Vựng
unsharpened
sharpened
sharpen



























