Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
harsh
Các ví dụ
His harsh tone during the meeting alienated his colleagues.
Giọng điệu khắc nghiệt của anh ấy trong cuộc họp đã làm xa lánh đồng nghiệp.
02
khắc nghiệt, gay gắt
(of conditions or actions) unpleasantly rough or severe
Các ví dụ
The company 's policies resulted in harsh penalties for rule violations.
Chính sách của công ty dẫn đến những hình phạt nặng nề cho vi phạm quy tắc.
03
thô ráp, nhám
having a rough texture that can be uncomfortable to the touch
Các ví dụ
The harsh bristles of the brush were effective but felt uncomfortable against her skin.
Lông bàn chải thô ráp có hiệu quả nhưng cảm thấy khó chịu trên da cô ấy.
Các ví dụ
Having received harsh punishment for their actions, they vowed to change their behavior.
Sau khi nhận được hình phạt nghiêm khắc vì hành động của mình, họ thề sẽ thay đổi hành vi.
Cây Từ Vựng
harshly
harshness
harsh



























