Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to harrumph
01
càu nhàu, khịt mũi
to express disapproval of something by making a noise in the throat
Transitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
harrumph
ngôi thứ ba số ít
harrumphs
hiện tại phân từ
harrumphing
quá khứ đơn
harrumphed
quá khứ phân từ
harrumphed
Các ví dụ
The mayor harrumphed at the proposal to raise taxes, indicating his strong opposition.
Thị trưởng càu nhàu trước đề xuất tăng thuế, cho thấy sự phản đối mạnh mẽ của mình.
Harrumph
01
tiếng càu nhàu, tiếng hắng giọng
a throat-clearing sound made to express disapproval, annoyance, or dissatisfaction
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
harrumphs
Các ví dụ
She responded with a harrumph and turned away.
Cô ấy đã trả lời bằng một tiếng càu nhàu và quay đi.



























