harrier
ha
ˈhɛ
he
rrier
riɜr
riēr
/hˈæɹɪɐ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "harrier"trong tiếng Anh

Harrier
01

diều hâu, chim ưng

a medium-sized bird of prey of the hawk family that flies low over the ground for hunting
harrier definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
harriers
02

harrier, giống chó săn giống foxhound nhưng nhỏ hơn; được dùng để săn thỏ

a hound that resembles a foxhound but is smaller; used to hunt rabbits
03

kẻ quấy rối, kẻ tấn công dai dẳng

a persistent attacker
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng