unsmooth
un
ʌn
an
smooth
ˈsmu:ð
smoodh

Định nghĩa và ý nghĩa của "unsmooth"trong tiếng Anh

unsmooth
01

gồ ghề, không đều

having a surface that is rough or uneven 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsmooth
so sánh hơn
more unsmooth
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unsmooth walls needed sanding before they could be painted. 

Những bức tường gồ ghề cần được chà nhám trước khi sơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng