Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
unsmooth
01
gồ ghề, không đều
having a surface that is rough or uneven
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most unsmooth
so sánh hơn
more unsmooth
có thể phân cấp
Các ví dụ
The unsmooth surface of the table made it difficult to write without a pad underneath.
Bề mặt gồ ghề của bàn khiến việc viết mà không có đệm bên dưới trở nên khó khăn.
Cây Từ Vựng
unsmooth
smooth



























