Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Groom
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
grooms
Các ví dụ
The groom looked dashing in his tailored suit as he waited at the altar.
Chú rể trông thật bảnh bao trong bộ vest may đo khi đang chờ ở bàn thờ.
02
người chăm ngựa, người giữ ngựa
a person employed to care for horses in a stable
Các ví dụ
The groom brushed down the horses after their ride.
Người chăm ngựa đã chải lông cho những con ngựa sau chuyến cưỡi của chúng.
03
Người hầu phòng ngủ, Quan hầu cận
a member of the British royal household serving in a traditional role
Dialect
British
Các ví dụ
The Groom of the Bedchamber attended to the king.
Groom của Phòng Ngủ phục vụ nhà vua.
to groom
01
chải chuốt, chăm sóc
to make someone look neat and clean by fixing their hair, clothes, or overall appearance
Transitive: to groom a person or their appearance
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
groom
ngôi thứ ba số ít
grooms
hiện tại phân từ
grooming
quá khứ đơn
groomed
quá khứ phân từ
groomed
Các ví dụ
He grooms his hair meticulously every morning before leaving for work.
Anh ấy chải chuốt tóc của mình một cách tỉ mỉ mỗi buổi sáng trước khi đi làm.
02
chải chuốt, chăm sóc
to brush and take care of the fur or coat of an animal
Transitive: to groom an animal
Các ví dụ
She grooms the dog every morning to keep its coat shiny.
Cô ấy chải chuốt cho con chó mỗi sáng để giữ cho bộ lông của nó bóng mượt.
03
đào tạo, chuẩn bị
to prepare someone for a specific role or function through training or education
Transitive: to groom sb
Các ví dụ
The company is grooming a promising young employee to eventually take on the role of CEO.
Công ty đang đào tạo một nhân viên trẻ đầy hứa hẹn để cuối cùng đảm nhận vai trò CEO.



























