Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to get onto
01
hiểu, nắm bắt
to comprehend something, typically after initial difficulty
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
onto
động từ gốc
get
thì hiện tại
get onto
ngôi thứ ba số ít
gets onto
hiện tại phân từ
getting onto
quá khứ đơn
got onto
quá khứ phân từ
gotten onto
Các ví dụ
After a bit of confusion, I finally got onto the professor's explanation of the complex theory.
Sau một chút bối rối, cuối cùng tôi đã hiểu được giải thích của giáo sư về lý thuyết phức tạp.
02
chuyển sang, bắt đầu thảo luận
to shift the focus of a conversation or discussion to a different subject
Các ví dụ
After talking about the weather, we finally got onto the main topic of the meeting.
Sau khi nói về thời tiết, cuối cùng chúng tôi đã chuyển sang chủ đề chính của cuộc họp.
03
gia nhập vào, được bầu vào
to become a member of a group or organization through election or admission
Các ví dụ
He was thrilled to get onto the board of directors.
Anh ấy rất phấn khích khi được vào hội đồng quản trị.
04
bước lên, leo lên
to step or climb onto an object or surface, typically one that can support one's weight
Các ví dụ
She had to get onto the ladder to reach the high shelf.
Cô ấy phải bước lên cái thang để với tới kệ cao.
05
liên hệ, tiếp xúc
to initiate contact with a person or organization for the purpose of discussing a specific matter or concern
Các ví dụ
I need to get onto the customer service department to inquire about my order.
Tôi cần liên hệ với bộ phận chăm sóc khách hàng để hỏi về đơn hàng của mình.
06
kết nối, truy cập
to establish a connection, particularly to the Internet or a network
Các ví dụ
I couldn't get onto the Wi-Fi network in the hotel.
Tôi không thể kết nối với mạng Wi-Fi trong khách sạn.
07
mắng, quở trách
to scold someone for their behavior or actions
Các ví dụ
The teacher had to get onto the students for talking during the exam.
Giáo viên phải mắng học sinh vì nói chuyện trong giờ thi.
08
giới thiệu, làm quen
to introduce someone to a new topic, activity, or subject
Các ví dụ
She got her friend onto jazz music by sharing some classic albums.
Cô ấy đã giới thiệu bạn mình với nhạc jazz bằng cách chia sẻ một số album cổ điển.



























