Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to forbid
01
cấm, ngăn cấm
to not give permission typically through the use of authority, rules, etc.
Transitive: to forbid an action
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
forbid
ngôi thứ ba số ít
forbids
hiện tại phân từ
forbidding
quá khứ đơn
forbade
quá khứ phân từ
forbidden
Các ví dụ
The law forbids smoking in public places like restaurants and bars.
Luật cấm hút thuốc ở những nơi công cộng như nhà hàng và quán bar.
02
cấm, ngăn cản
to make something impossible or prevent it from happening
Transitive: to forbid an activity
Các ví dụ
The locked gate forbade access to the private property, preventing trespassers from entering the premises.
Cổng khóa cấm lối vào tài sản riêng, ngăn chặn những kẻ xâm nhập vào khuôn viên.
Cây Từ Vựng
forbiddance
forbidding
forbidding
forbid



























