exorbitant
ex
ɪg
ig
or
ˈzɔ:
zaw
bi
bi
tant
tənt
tēnt

Định nghĩa và ý nghĩa của "exorbitant"trong tiếng Anh

exorbitant
01

quá đáng, quá mức

exceeding the reasonable or accepted boundaries 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exorbitant
so sánh hơn
more exorbitant
có thể phân cấp
Các ví dụ
He faced criticism for his exorbitant use of company resources for personal projects, which violated ethical guidelines. 

Anh ta đối mặt với chỉ trích vì việc sử dụng quá mức nguồn lực công ty cho các dự án cá nhân, vi phạm các hướng dẫn đạo đức.

1.1

quá cao, cắt cổ

(of prices) unreasonably or extremely high 
exorbitant definition and meaning
Các ví dụ
The exorbitant price of the concert tickets was beyond their budget. 

Giá vé buổi hòa nhạc cao ngất ngưởng vượt quá ngân sách của họ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng