exorbitant
Pronunciation
/ɪɡˈzɔɹbɪtənt/

Định nghĩa và ý nghĩa của "exorbitant"trong tiếng Anh

exorbitant
01

quá đáng, quá mức

exceeding the reasonable or accepted boundaries
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most exorbitant
so sánh hơn
more exorbitant
có thể phân cấp
Các ví dụ
Her exorbitant expectations for her children's academic performance caused immense pressure and anxiety within the family.
Những kỳ vọng quá mức của cô ấy về thành tích học tập của con cái đã gây ra áp lực và lo lắng lớn trong gia đình.
1.1

quá cao, cắt cổ

(of prices) unreasonably or extremely high
exorbitant definition and meaning
Các ví dụ
The exorbitant rent for the apartment in the city center was prohibitive for many potential tenants.
Tiền thuê cắt cổ của căn hộ ở trung tâm thành phố là quá cao đối với nhiều người thuê tiềm năng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng